Contact us via LINE
Contact us via Facebook Messenger

English-Vietnamese Online Dictionary

Search Results  "tay vợt" 1 hit

Vietnamese tay vợt
English Nounstennis player
Example
Tay vợt số một thế giới đã giành chiến thắng dễ dàng.
The world's number one tennis player won easily.

Search Results for Synonyms "tay vợt" 0hit

Search Results for Phrases "tay vợt" 7hit

Trận tứ kết giữa hai tay vợt mạnh diễn ra rất căng thẳng.
The quarter-final match between two strong players was very tense.
Tay vợt số một thế giới đã giành chiến thắng dễ dàng.
The world's number one tennis player won easily.
Tay vợt chủ nhà nhận được sự cổ vũ lớn từ khán giả.
The host player received great support from the audience.
Trọng tài phạt tay vợt vì lỗi kéo dài thời gian.
The umpire penalized the player for time violation.
Hành động của tay vợt đã gây bất ngờ cho khán giả.
The player's action surprised the audience.
Tay vợt Tây Ban Nha giữ game giao bóng chắc chắn.
The Spanish player held his serve solidly.
Tay vợt đã thắng nhanh 6-1 trong set cuối.
The player won quickly 6-1 in the final set.

Search from index

a | b | c | d | đ | e | g | h | i | j | k | l | m | n | o | p | q | r | s | t | u | v | w | x | y | x | z